Bỏ qua điều hướng
Từ điển

豪华

Bính âmháohuáHán-Việthào hoaTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

hào hoa; sang trọng; xa hoa; lộng lẫy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (生活、建筑、设备等)富丽堂皇,奢侈讲究

    这家酒店的装修十分豪华气派。

    zhè jiā jiǔdiàn de zhuāngxiū shífēn háohuá qìpài.

    Nội thất của khách sạn này vô cùng sang trọng bề thế.

Cụm thường gặp

豪华轿车 (xe hơi sang trọng) / 豪华酒店 (khách sạn xa hoa) / 装修豪华 (trang trí lộng lẫy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 豪华. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.