豪迈
Bính âmháomàiHán-Việthào mạiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
hào hùng; hào sảng; hiên ngang; đầy khí phách
Giải nghĩa & ví dụ
气魄大,勇往直前,充满英雄气概
他用豪迈的语气宣布了这项决定。
tā yòng háomài de yǔqì xuānbùle zhè xiàng juédìng.
Anh ấy tuyên bố quyết định này bằng giọng điệu hào hùng.
Cụm thường gặp
豪迈气概 (khí phách hào hùng) / 豪迈奔放 (hào sảng phóng khoáng) / 气势豪迈 (khí thế hiên ngang)
豪
迈
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 豪迈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.