富豪
Bính âmfùháoHán-Việtphú hàoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
nhà giàu; phú hào; đại gia có thế lực
Giải nghĩa & ví dụ
拥有巨额财富、有势力的人
这位科技富豪把大部分财产捐给了慈善机构。
zhè wèi kējì fùháo bǎ dàbùfen cáichǎn juān gěi le císhàn jīgòu.
Vị đại gia công nghệ này đã quyên phần lớn tài sản cho các tổ chức từ thiện.
Cụm thường gặp
亿万富豪 (tỷ phú) / 科技富豪 (đại gia công nghệ) / 富豪榜 (bảng xếp hạng người giàu)
富
豪
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 富豪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
富phú