Bỏ qua điều hướng
Từ điển

富有

Bính âmfùyǒuHán-Việtphú hữuTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 5

giàu có, dư dả; giàu, có nhiều, đầy (đặc tính nào đó)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. giàu có, dư dả

    拥有大量财产

    他出生在一个富有的家庭。

    tā chūshēng zài yí gè fùyǒu de jiātíng.

    Anh ấy sinh ra trong một gia đình giàu có.

  1. giàu, có nhiều, đầy (đặc tính nào đó)

    充分具有(多接抽象事物)

    这篇文章富有教育意义。

    zhè piān wénzhāng fùyǒu jiàoyù yìyì.

    Bài viết này giàu ý nghĩa giáo dục.

Cụm thường gặp

富有经验 (giàu kinh nghiệm) / 富有的家庭 (gia đình giàu có) / 富有想象力 (giàu trí tưởng tượng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 富有. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.