财富
Bính âmcáifùHán-Việttài phúTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
của cải; sự giàu có; tài sản
Giải nghĩa & ví dụ
具有价值的东西;钱财
知识是宝贵的财富。
zhīshì shì bǎoguì de cáifù.
Tri thức là tài sản quý báu.
Cụm thường gặp
精神财富 (của cải tinh thần) / 积累财富 (tích lũy của cải) / 社会财富 (của cải xã hội)
财
富
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 财富. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.