丰富
Bính âmfēngfùHán-Việtphong phúTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4
phong phú; dồi dào
Giải nghĩa & ví dụ
种类多,数量大
这里的水果种类很丰富。
zhèlǐ de shuǐguǒ zhǒnglèi hěn fēngfù.
Chủng loại trái cây ở đây rất phong phú.
Cụm thường gặp
经验丰富 (kinh nghiệm phong phú) / 内容丰富 (nội dung phong phú) / 丰富多彩 (phong phú đa dạng)
丰
富
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 丰富. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
丰phong