Bỏ qua điều hướng
Từ điển

丰硕

Bính âmfēngshuòHán-Việtphong thạcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

(quả) sai và to; (thành quả) to lớn phong phú, dồi dào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (果实)又多又大,多用于比喻丰富的成果

    经过多年努力,团队取得了丰硕的成果。

    jīngguò duōnián nǔlì, tuánduì qǔdéle fēngshuò de chéngguǒ.

    Sau nhiều năm nỗ lực, nhóm đã đạt được thành quả dồi dào.

Cụm thường gặp

丰硕的成果 (thành quả dồi dào) / 果实丰硕 (quả sai trĩu) / 丰硕的成就 (thành tựu to lớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 丰硕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.