丰满
Bính âmfēngmǎnHán-Việtphong mãnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
đầy đặn; đầy đủ; (thân hình) nở nang cân đối
Giải nghĩa & ví dụ
充足;(身体)胖得匀称好看;(内容、羽毛等)充实丰厚
她身材丰满,气色红润。
tā shēncái fēngmǎn, qìsè hóngrùn.
Cô ấy dáng người đầy đặn, sắc mặt hồng hào.
Cụm thường gặp
身材丰满 (dáng người đầy đặn) / 羽翼丰满 (lông cánh đầy đủ) / 内容丰满 (nội dung phong phú)
丰
满
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 丰满. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
丰phong