Bỏ qua điều hướng
Từ điển

丰盛

Bính âmfēngshèngHán-Việtphong thịnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

thịnh soạn, dồi dào, phong phú (thức ăn, vật phẩm nhiều và đầy đủ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (物品)多而充足,多指饭菜丰富

    妈妈为我们准备了一桌丰盛的晚餐。

    māma wèi wǒmen zhǔnbèile yì zhuō fēngshèng de wǎncān.

    Mẹ đã chuẩn bị cho chúng tôi một bàn bữa tối thịnh soạn.

Cụm thường gặp

丰盛的晚餐 (bữa tối thịnh soạn) / 菜肴丰盛 (món ăn dồi dào) / 丰盛的礼物 (quà tặng hậu hĩnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 丰盛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.