Bỏ qua điều hướng
Từ điển

盛会

Bính âmshènghuìHán-Việtthịnh hộiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đại hội long trọng, sự kiện lớn tưng bừng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 盛大而隆重的集会

    这次国际电影节是一场文化盛会。

    zhè cì guójì diànyǐngjié shì yì chǎng wénhuà shènghuì.

    Liên hoan phim quốc tế lần này là một sự kiện văn hóa lớn.

Cụm thường gặp

空前盛会 (đại hội chưa từng có) / 体育盛会 (đại hội thể thao) / 文化盛会 (sự kiện văn hóa lớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 盛会. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.