昌盛
Bính âmchāngshèngHán-Việtxương thịnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
hưng thịnh; phồn vinh; thịnh vượng
Giải nghĩa & ví dụ
兴旺、繁荣。
我们都希望国家繁荣昌盛。
wǒmen dōu xīwàng guójiā fánróng chāngshèng.
Chúng ta đều mong đất nước phồn vinh thịnh vượng.
Cụm thường gặp
繁荣昌盛 (phồn vinh thịnh vượng) / 国家昌盛 (đất nước hưng thịnh) / 昌盛的时代 (thời đại hưng thịnh)
昌
盛
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 昌盛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.