盛产
Bính âmshèngchǎnHán-Việtthịnh sảnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
sản xuất nhiều, sản sinh dồi dào (đặc sản một vùng)
Giải nghĩa & ví dụ
大量地出产
这个地区盛产茶叶和水果。
zhège dìqū shèngchǎn cháyè hé shuǐguǒ.
Vùng này sản xuất dồi dào chè và hoa quả.
Cụm thường gặp
盛产水果 (sản nhiều hoa quả) / 盛产石油 (giàu dầu mỏ) / 盛产大米 (sản nhiều gạo)
盛
产
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 盛产. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
盛thịnh