盛开
Bính âmshèngkāiHán-Việtthịnh khaiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
nở rộ, đua nở (hoa)
Giải nghĩa & ví dụ
花朵开得茂盛
公园里的樱花正在盛开。
gōngyuán lǐ de yīnghuā zhèngzài shèngkāi.
Hoa anh đào trong công viên đang nở rộ.
Cụm thường gặp
鲜花盛开 (hoa nở rộ) / 盛开的桃花 (hoa đào nở rộ) / 竞相盛开 (đua nhau khoe sắc)
盛
开
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 盛开. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
盛thịnh