盛大
Bính âmshèngdàHán-Việtthịnh đạiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
long trọng, hoành tráng, thịnh soạn (quy mô, nghi thức lớn)
Giải nghĩa & ví dụ
规模大而隆重
开幕式办得十分盛大。
kāimùshì bàn de shífēn shèngdà.
Lễ khai mạc được tổ chức vô cùng hoành tráng.
Cụm thường gặp
盛大的典礼 (buổi lễ long trọng) / 盛大开幕 (khai mạc hoành tráng) / 场面盛大 (khung cảnh hoành tráng)
盛
大
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 盛大. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
盛thịnh