Bỏ qua điều hướng
Từ điển

产量

Bính âmchǎnliàngHán-Việtsản lượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

sản lượng, năng suất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一定时间内生产出来的数量

    今年的小麦产量比去年高。

    jīnnián de xiǎomài chǎnliàng bǐ qùnián gāo.

    Sản lượng lúa mì năm nay cao hơn năm ngoái.

Cụm thường gặp

提高产量 (nâng cao sản lượng) / 粮食产量 (sản lượng lương thực) / 年产量 (sản lượng hàng năm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 产量. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.