产量
Bính âmchǎnliàngHán-Việtsản lượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
sản lượng, năng suất
Giải nghĩa & ví dụ
一定时间内生产出来的数量
今年的小麦产量比去年高。
jīnnián de xiǎomài chǎnliàng bǐ qùnián gāo.
Sản lượng lúa mì năm nay cao hơn năm ngoái.
Cụm thường gặp
提高产量 (nâng cao sản lượng) / 粮食产量 (sản lượng lương thực) / 年产量 (sản lượng hàng năm)
产
量
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 产量. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
产sản