丰厚
Bính âmfēnghòuHán-Việtphong hậuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
dồi dào; hậu hĩnh; nhiều và dày dặn
Giải nghĩa & ví dụ
多而厚;丰富优厚
这份工作待遇丰厚,福利很好。
zhè fèn gōngzuò dàiyù fēnghòu, fúlì hěn hǎo.
Công việc này đãi ngộ hậu hĩnh, phúc lợi rất tốt.
Cụm thường gặp
丰厚的收入 (thu nhập dồi dào) / 丰厚的礼物 (món quà hậu hĩnh) / 底蕴丰厚 (nền tảng sâu dày)
丰
厚
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 丰厚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
丰phong