厚度
Bính âmhòudùHán-Việthậu độTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
độ dày
Giải nghĩa & ví dụ
物体两个相对面之间的距离
这块木板的厚度有三厘米。
zhè kuài mùbǎn de hòudù yǒu sān límǐ.
Tấm ván này có độ dày ba xăng-ti-mét.
Cụm thường gặp
墙的厚度 (độ dày của tường) / 厚度均匀 (độ dày đều) / 测量厚度 (đo độ dày)
厚
度
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 厚度. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
厚hậu