Bỏ qua điều hướng
Từ điển

醇厚

Bính âmchúnhòuHán-Việtthuần hậuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

đậm đà; êm dịu, nồng đượm (mùi vị, hương rượu); chất phác đôn hậu (tính tình, phong tục)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đậm đà; êm dịu, nồng đượm (mùi vị, hương rượu)

    (气味、滋味)纯正浓厚

    这款陈酒口感醇厚,回味无穷。

    zhè kuǎn chénjiǔ kǒugǎn chúnhòu, huíwèi wúqióng.

    Loại rượu lâu năm này vị đậm đà, dư vị vô tận.

  2. chất phác đôn hậu (tính tình, phong tục)

    (性情、风俗)朴实厚道

    这里民风醇厚,人们热情好客。

    zhèlǐ mínfēng chúnhòu, rénmen rèqíng hàokè.

    Nơi đây dân phong đôn hậu, người dân nhiệt tình hiếu khách.

Cụm thường gặp

味道醇厚 (vị đậm đà) / 醇厚的酒香 (hương rượu êm đậm) / 民风醇厚 (dân phong đôn hậu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 醇厚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.