丰富多彩
Bính âmfēngfù-duōcǎiHán-Việtphong phú đa tháiTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 5
phong phú đa dạng, muôn màu muôn vẻ
Giải nghĩa & ví dụ
内容丰富,种类繁多,色彩多样
学校的课外活动丰富多彩。
xuéxiào de kèwài huódòng fēngfù-duōcǎi.
Hoạt động ngoại khóa của trường rất phong phú đa dạng.
Cụm thường gặp
内容丰富多彩 (nội dung phong phú đa dạng) / 丰富多彩的生活 (cuộc sống muôn màu) / 形式丰富多彩 (hình thức đa dạng)
丰
富
多
彩
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 丰富多彩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
丰phong