Bỏ qua điều hướng
Từ điển

富裕

Bính âmfùyùHán-Việtphú dụTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 6

giàu có, sung túc, khá giả; làm cho giàu có, làm giàu (cho ai)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. giàu có, sung túc, khá giả

    财物充足,生活宽裕

    他们过着富裕的生活。

    tāmen guòzhe fùyù de shēnghuó.

    Họ sống cuộc sống giàu có.

  1. làm cho giàu có, làm giàu (cho ai)

    使富足

    这项政策富裕了广大农民。

    zhè xiàng zhèngcè fùyùle guǎngdà nóngmín.

    Chính sách này đã làm giàu cho đông đảo nông dân.

Cụm thường gặp

生活富裕 (cuộc sống giàu có) / 富裕家庭 (gia đình khá giả) / 共同富裕 (cùng giàu có)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 富裕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.