充满
Bính âmchōngmǎnHán-Việtsung mãnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
tràn đầy; chứa đầy
Giải nghĩa & ví dụ
填满;布满某种事物或情感
他对未来充满了希望。
tā duì wèilái chōngmǎn le xīwàng.
Anh ấy tràn đầy hy vọng vào tương lai.
Cụm thường gặp
充满希望 (tràn đầy hy vọng) / 充满信心 (đầy tự tin) / 充满活力 (tràn trề sức sống)
充
满
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 充满. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
充sung