Bỏ qua điều hướng
Từ điển

充满

Bính âmchōngmǎnHán-Việtsung mãnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

tràn đầy; chứa đầy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 填满;布满某种事物或情感

    他对未来充满了希望。

    tā duì wèilái chōngmǎn le xīwàng.

    Anh ấy tràn đầy hy vọng vào tương lai.

Cụm thường gặp

充满希望 (tràn đầy hy vọng) / 充满信心 (đầy tự tin) / 充满活力 (tràn trề sức sống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 充满. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.