补充
Bính âmbǔchōngHán-Việtbổ sungTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
bổ sung, thêm vào
Giải nghĩa & ví dụ
在原来的基础上增加,使更完整
运动后要及时补充水分。
yùndòng hòu yào jíshí bǔchōng shuǐfèn.
Sau khi vận động phải bổ sung nước kịp thời.
Cụm thường gặp
补充营养 (bổ sung dinh dưỡng) / 补充说明 (giải thích bổ sung) / 补充能量 (bổ sung năng lượng)
补
充
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 补充. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.