Bỏ qua điều hướng
Từ điển

补习

Bính âmbǔxíHán-Việtbổ tậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

học thêm; bổ túc; phụ đạo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在正课以外进行补充学习

    她放学后去补习英语。

    tā fàngxué hòu qù bǔxí yīngyǔ.

    Sau giờ học cô ấy đi học thêm tiếng Anh.

Cụm thường gặp

补习英语 (học thêm tiếng Anh) / 补习班 (lớp học thêm) / 课外补习 (bổ túc ngoài giờ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 补习. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.