Bỏ qua điều hướng
Từ điển

复习

Bính âmfùxíHán-Việtphức tậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

ôn tập, ôn lại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把学过的内容再学习一遍

    考试前我要好好复习。

    kǎoshì qián wǒ yào hǎohǎo fùxí.

    Trước kỳ thi tôi phải ôn tập cho kỹ.

Cụm thường gặp

复习功课 (ôn bài) / 复习考试 (ôn thi) / 好好复习 (ôn tập cho kỹ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 复习. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.