Bỏ qua điều hướng
Từ điển

习惯

Bính âmxíguànHán-Việttập quánTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 3

quen; thích nghi; thói quen

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. quen; thích nghi

    因常做而适应

    我已经习惯了这里的生活。

    wǒ yǐjīng xíguàn le zhèlǐ de shēnghuó.

    Tôi đã quen với cuộc sống ở đây.

  1. thói quen

    长期养成的行为方式

    早睡早起是个好习惯。

    zǎo shuì zǎo qǐ shì gè hǎo xíguàn.

    Ngủ sớm dậy sớm là một thói quen tốt.

Cụm thường gặp

好习惯 (thói quen tốt) / 习惯了 (đã quen) / 生活习惯 (thói quen sinh hoạt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 习惯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.