习惯
Bính âmxíguànHán-Việttập quánTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 3
quen; thích nghi; thói quen
Nghĩa theo từ loại
动
quen; thích nghi
因常做而适应
我已经习惯了这里的生活。
wǒ yǐjīng xíguàn le zhèlǐ de shēnghuó.
Tôi đã quen với cuộc sống ở đây.
名
thói quen
长期养成的行为方式
早睡早起是个好习惯。
zǎo shuì zǎo qǐ shì gè hǎo xíguàn.
Ngủ sớm dậy sớm là một thói quen tốt.
Cụm thường gặp
好习惯 (thói quen tốt) / 习惯了 (đã quen) / 生活习惯 (thói quen sinh hoạt)
习
惯
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 习惯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.