Bỏ qua điều hướng
Từ điển

惯性

Bính âmguànxìngHán-Việtquán tínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

quán tính (vật lý); tính ì, thói quen theo lối cũ khó thay đổi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 物体保持原有运动状态的性质;比喻长期形成、不易改变的习惯

    汽车急刹车时,乘客会因惯性向前倾。

    qìchē jí shāchē shí, chéngkè huì yīn guànxìng xiàng qián qīng.

    Khi xe phanh gấp, hành khách sẽ ngả về phía trước do quán tính.

Cụm thường gặp

物体的惯性 (quán tính của vật) / 思维惯性 (quán tính tư duy) / 惯性作用 (tác dụng quán tính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 惯性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.