Bỏ qua điều hướng
Từ điển

娇惯

Bính âmjiāoguànHán-Việtkiều quánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nuông chiều, chiều chuộng (đến mức làm hư)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 过分宠爱纵容(多指对孩子)。

    从小被娇惯的孩子往往缺乏独立能力。

    cóngxiǎo bèi jiāoguàn de háizi wǎngwǎng quēfá dúlì nénglì.

    Đứa trẻ được nuông chiều từ nhỏ thường thiếu khả năng tự lập.

Cụm thường gặp

娇惯孩子 (nuông chiều con) / 从小娇惯 (chiều từ nhỏ) / 过分娇惯 (quá nuông chiều)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 娇惯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.