Bỏ qua điều hướng
Từ điển

自习

Bính âmzìxíHán-Việttự tậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

tự học; tự ôn (ở trường)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 学生自己独立学习或复习

    晚上我们在教室自习。

    wǎnshang wǒmen zài jiàoshì zìxí.

    Buổi tối chúng tôi tự học trong lớp.

Cụm thường gặp

自习时间 (giờ tự học) / 上自习 (lên lớp tự học) / 在教室自习 (tự học trong lớp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 自习. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.