自然
Bính âmzìránHán-Việttự nhiênTừ loạidanh từ, tính từ, phó từHSK 3.0cấp 4
thiên nhiên; tự nhiên; tự nhiên; không gượng ép; tự khắc; đương nhiên
Nghĩa theo từ loại
名
thiên nhiên; tự nhiên
天地万物组成的世界
我们要爱护大自然。
wǒmen yào àihù dà zìrán.
Chúng ta phải bảo vệ thiên nhiên.
形
tự nhiên; không gượng ép
不勉强,不做作
她笑得很自然。
tā xiào de hěn zìrán.
Cô ấy cười rất tự nhiên.
副
tự khắc; đương nhiên
表示理所当然
多练习,自然就会了。
duō liànxí, zìrán jiù huì le.
Luyện tập nhiều thì tự khắc sẽ biết thôi.
Cụm thường gặp
大自然 (thiên nhiên) / 自然环境 (môi trường tự nhiên) / 很自然 (rất tự nhiên)
自
然
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 自然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.