Bỏ qua điều hướng
Từ điển

自然

Bính âmzìránHán-Việttự nhiênTừ loạidanh từ, tính từ, phó từHSK 3.0cấp 4

thiên nhiên; tự nhiên; tự nhiên; không gượng ép; tự khắc; đương nhiên

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thiên nhiên; tự nhiên

    天地万物组成的世界

    我们要爱护大自然。

    wǒmen yào àihù dà zìrán.

    Chúng ta phải bảo vệ thiên nhiên.

  1. tự nhiên; không gượng ép

    不勉强,不做作

    她笑得很自然。

    tā xiào de hěn zìrán.

    Cô ấy cười rất tự nhiên.

  1. tự khắc; đương nhiên

    表示理所当然

    多练习,自然就会了。

    duō liànxí, zìrán jiù huì le.

    Luyện tập nhiều thì tự khắc sẽ biết thôi.

Cụm thường gặp

大自然 (thiên nhiên) / 自然环境 (môi trường tự nhiên) / 很自然 (rất tự nhiên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 自然. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.