Bỏ qua điều hướng
Từ điển

自己

Bính âmzìjǐHán-Việttự kỷTừ loạiđại từHSK 3.0cấp 2

bản thân; tự mình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指自身,不靠别人

    这件事我自己来做。

    zhè jiàn shì wǒ zìjǐ lái zuò.

    Việc này tôi tự mình làm.

Cụm thường gặp

我自己 (bản thân tôi) / 自己来 (tự mình làm) / 自己的事 (việc của mình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 自己. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.