知己
Bính âmzhījǐHán-Việttri kỷTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
tri kỷ, người bạn hiểu mình sâu sắc; hiểu rõ nhau, thân thiết, tương đắc
Nghĩa theo từ loại
名
tri kỷ, người bạn hiểu mình sâu sắc
彼此了解、情谊深厚的朋友。
人生难得一知己。
rénshēng nándé yì zhījǐ.
Đời người khó có được một người tri kỷ.
形
hiểu rõ nhau, thân thiết, tương đắc
彼此相互了解而情谊深切的。
他们是一对知己的好友。
tāmen shì yí duì zhījǐ de hǎoyǒu.
Họ là đôi bạn thân thiết hiểu nhau.
Cụm thường gặp
知己好友 (bạn tri kỷ) / 红颜知己 (hồng nhan tri kỷ) / 视为知己 (coi là tri kỷ)
知
己
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 知己. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
知tri