Bỏ qua điều hướng
Từ điển

损人利己

Bính âmsǔnrén-lìjǐHán-Việttổn nhân lợi kỷTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

hại người lợi mình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 损害别人以使自己得利。

    损人利己的行为终究会被人唾弃。

    sǔnrén lìjǐ de xíngwéi zhōngjiū huì bèi rén tuòqì.

    Hành vi hại người lợi mình rốt cuộc sẽ bị mọi người khinh ghét.

Cụm thường gặp

损人利己的行为 (hành vi hại người lợi mình) / 从不损人利己 (không bao giờ hại người lợi mình) / 损人利己的手段 (thủ đoạn hại người lợi mình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 损人利己. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.