Bỏ qua điều hướng
Từ điển

损伤

Bính âmsǔnshāngHán-Việttổn thươngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

làm tổn thương, làm tổn hại; sự tổn thương; tổn hại

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. làm tổn thương, làm tổn hại

    使受到伤害或损失

    长时间用眼会损伤视力。

    chángshíjiān yòngyǎn huì sǔnshāng shìlì.

    Dùng mắt lâu sẽ làm tổn thương thị lực.

  1. sự tổn thương; tổn hại

    受到的伤害或损失

    这次事故给他造成了很大的损伤。

    zhè cì shìgù gěi tā zàochéng le hěn dà de sǔnshāng.

    Vụ tai nạn này đã gây cho anh ấy tổn thương rất lớn.

Cụm thường gặp

神经损伤 (tổn thương thần kinh) / 造成损伤 (gây tổn thương) / 轻微损伤 (tổn thương nhẹ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 损伤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.