损坏
Bính âmsǔnhuàiHán-Việttổn hoạiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
làm hư hỏng, làm hỏng
Giải nghĩa & ví dụ
使物品失去原有的效能;破坏
搬运时请小心,别损坏了这些设备。
bānyùn shí qǐng xiǎoxīn, bié sǔnhuài le zhèxiē shèbèi.
Khi vận chuyển hãy cẩn thận, đừng làm hư hỏng những thiết bị này.
Cụm thường gặp
损坏公物 (làm hỏng của công) / 严重损坏 (hư hỏng nghiêm trọng) / 损坏零件 (làm hỏng linh kiện)
损
坏
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 损坏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
损tổn