Bỏ qua điều hướng
Từ điển

磨损

Bính âmmósǔnHán-Việtma tổnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hao mòn, mài mòn (do cọ xát, sử dụng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因摩擦、使用而逐渐损耗

    长期使用使零件严重磨损。

    chángqī shǐyòng shǐ língjiàn yánzhòng mósǔn.

    Sử dụng lâu dài khiến linh kiện hao mòn nghiêm trọng.

Cụm thường gặp

严重磨损 (hao mòn nghiêm trọng) / 磨损零件 (mài mòn linh kiện) / 自然磨损 (hao mòn tự nhiên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 磨损. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.