Bỏ qua điều hướng
Từ điển

磨难

Bính âmmónànHán-Việtma nanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

gian nan khổ ải, thử thách đau khổ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在困苦中所遭受的折磨和苦难

    他一生经历了无数磨难。

    tā yìshēng jīnglìle wúshù mónàn.

    Cả đời ông đã trải qua vô số gian nan khổ ải.

Cụm thường gặp

历经磨难 (trải qua gian nan) / 生活的磨难 (khổ ải cuộc đời) / 战胜磨难 (vượt qua thử thách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 磨难. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.