Bỏ qua điều hướng
Từ điển

磨合

Bính âmmóhéHán-Việtma hợpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chạy rà (máy móc); mài giũa để ăn khớp, thích nghi với nhau

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 新机件经过运转逐渐配合;比喻双方逐渐适应协调

    新团队还需要时间磨合。

    xīn tuánduì hái xūyào shíjiān móhé.

    Đội ngũ mới vẫn cần thời gian để mài giũa ăn ý với nhau.

Cụm thường gặp

磨合期 (giai đoạn chạy rà) / 互相磨合 (mài giũa lẫn nhau) / 磨合默契 (rèn sự ăn ý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 磨合. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.