Bỏ qua điều hướng
Từ điển

损失

Bính âmsǔnshīHán-Việttổn thấtTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

mất mát, tổn thất, hao tổn; tổn thất, thiệt hại

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mất mát, tổn thất, hao tổn

    失去东西或受到损害

    这场大火使工厂损失了很多设备。

    zhè chǎng dàhuǒ shǐ gōngchǎng sǔnshī le hěn duō shèbèi.

    Trận hỏa hoạn này làm nhà máy mất rất nhiều thiết bị.

  1. tổn thất, thiệt hại

    失去的东西或所受的损害

    这次事故造成了巨大的损失。

    zhè cì shìgù zàochéng le jùdà de sǔnshī.

    Vụ tai nạn lần này gây ra tổn thất to lớn.

Cụm thường gặp

造成损失 (gây ra tổn thất) / 经济损失 (tổn thất kinh tế) / 减少损失 (giảm thiểu tổn thất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 损失. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.