丢失
Bính âmdiūshīHán-Việtđâu thấtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
mất, đánh mất, thất lạc
Giải nghĩa & ví dụ
遗失;失去
他在路上丢失了钱包。
tā zài lùshàng diūshī le qiánbāo.
Anh ấy đánh mất ví trên đường.
Cụm thường gặp
丢失钱包 (mất ví) / 丢失文件 (mất tài liệu) / 防止丢失 (tránh thất lạc)
丢
失
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 丢失. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.