Bỏ qua điều hướng
Từ điển

丢失

Bính âmdiūshīHán-Việtđâu thấtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

mất, đánh mất, thất lạc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 遗失;失去

    他在路上丢失了钱包。

    tā zài lùshàng diūshī le qiánbāo.

    Anh ấy đánh mất ví trên đường.

Cụm thường gặp

丢失钱包 (mất ví) / 丢失文件 (mất tài liệu) / 防止丢失 (tránh thất lạc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 丢失. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.