Bỏ qua điều hướng
Từ điển

丢三落四

Bính âmdiūsān-làsìHán-Việtđâu tam lạc tứTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

quên trước quên sau, hay bỏ sót; đãng trí, làm việc thiếu chu đáo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容记忆力差或做事马虎,顾此失彼

    他记性不好,做事总是丢三落四。

    tā jìxìng bù hǎo, zuòshì zǒngshì diūsān-làsì.

    Trí nhớ anh ấy kém, làm việc lúc nào cũng quên trước quên sau.

Cụm thường gặp

做事丢三落四 (làm việc đầu quên đuôi) / 丢三落四的毛病 (tật hay quên) / 总是丢三落四 (lúc nào cũng quên trước quên sau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 丢三落四. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.