丢三落四
Bính âmdiūsān-làsìHán-Việtđâu tam lạc tứTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
quên trước quên sau, hay bỏ sót; đãng trí, làm việc thiếu chu đáo
Giải nghĩa & ví dụ
形容记忆力差或做事马虎,顾此失彼
他记性不好,做事总是丢三落四。
tā jìxìng bù hǎo, zuòshì zǒngshì diūsān-làsì.
Trí nhớ anh ấy kém, làm việc lúc nào cũng quên trước quên sau.
Cụm thường gặp
做事丢三落四 (làm việc đầu quên đuôi) / 丢三落四的毛病 (tật hay quên) / 总是丢三落四 (lúc nào cũng quên trước quên sau)
丢
三
落
四
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 丢三落四. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.