Bỏ qua điều hướng
Từ điển

丢脸

Bính âmdiūliǎnHán-Việtđâu kiểmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

mất mặt, mất thể diện, bẽ mặt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 丢失体面;失去尊严

    考试作弊被抓,真是太丢脸了。

    kǎoshì zuòbì bèi zhuā, zhēnshi tài diūliǎn le.

    Gian lận thi cử bị bắt, thật quá mất mặt.

Cụm thường gặp

丢脸的事 (chuyện mất mặt) / 觉得丢脸 (thấy xấu hổ) / 丢尽脸面 (mất hết thể diện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 丢脸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.