脸颊
Bính âmliǎnjiáHán-Việtkiểm giápTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
má; gò má
Giải nghĩa & ví dụ
脸的两侧,颧骨以下的部分
她的脸颊被冻得通红。
tā de liǎnjiá bèi dòng de tōnghóng.
Hai má cô ấy đỏ ửng lên vì lạnh.
Cụm thường gặp
红扑扑的脸颊 (đôi má hồng hào) / 脸颊发烫 (má nóng bừng) / 亲吻脸颊 (hôn lên má)
脸
颊
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 脸颊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.