Bỏ qua điều hướng
Từ điển

脸色

Bính âmliǎnsèHán-Việtkiểm sắcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

sắc mặt, nét mặt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 脸上表现出的颜色或神情

    他的脸色看起来很不好。

    tā de liǎnsè kàn qǐlái hěn bù hǎo.

    Sắc mặt anh ấy trông rất không tốt.

Cụm thường gặp

脸色苍白 (sắc mặt tái nhợt) / 脸色难看 (sắc mặt khó coi) / 看脸色 (nhìn sắc mặt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 脸色. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.