失恋
Bính âmshīliànHán-Việtthất luyếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
thất tình
Giải nghĩa & ví dụ
恋爱失败,失去所爱的人
他失恋了,心情很不好。
tā shīliàn le, xīnqíng hěn bù hǎo.
Anh ấy thất tình rồi, tâm trạng rất tệ.
Cụm thường gặp
刚失恋 (vừa thất tình) / 失恋的痛苦 (nỗi đau thất tình) / 因失恋难过 (buồn vì thất tình)
失
恋
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 失恋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
失thất