Bỏ qua điều hướng
Từ điển

失恋

Bính âmshīliànHán-Việtthất luyếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

thất tình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 恋爱失败,失去所爱的人

    他失恋了,心情很不好。

    tā shīliàn le, xīnqíng hěn bù hǎo.

    Anh ấy thất tình rồi, tâm trạng rất tệ.

Cụm thường gặp

刚失恋 (vừa thất tình) / 失恋的痛苦 (nỗi đau thất tình) / 因失恋难过 (buồn vì thất tình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 失恋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.