恋恋不舍
Bính âmliànliàn-bùshěHán-Việtluyến luyến bất xáTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
lưu luyến không rời; bịn rịn quyến luyến
Giải nghĩa & ví dụ
形容非常留恋,舍不得离开
毕业时,同学们恋恋不舍地告别。
bìyè shí, tóngxuémen liànliàn-bùshě de gàobié.
Khi tốt nghiệp, các bạn học bịn rịn chia tay nhau.
Cụm thường gặp
恋恋不舍地离开 (bịn rịn rời đi) / 令人恋恋不舍 (khiến người ta lưu luyến) / 显得恋恋不舍 (tỏ ra quyến luyến)
恋
恋
不
舍
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 恋恋不舍. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.