留恋
Bính âmliúliànHán-Việtlưu luyếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
lưu luyến; bịn rịn; quyến luyến không nỡ rời
Giải nghĩa & ví dụ
不忍舍弃或离开
毕业时,大家都很留恋校园生活。
Bìyè shí, dàjiā dōu hěn liúliàn xiàoyuán shēnghuó.
Khi tốt nghiệp, ai nấy đều lưu luyến cuộc sống học đường.
Cụm thường gặp
留恋往事 (lưu luyến chuyện cũ) / 依依留恋 (bịn rịn lưu luyến) / 留恋不舍 (quyến luyến chẳng nỡ)
留
恋
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 留恋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
留lưu