Bỏ qua điều hướng
Từ điển

留学生

Bính âmliúxuéshēngHán-Việtlưu học sinhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

du học sinh; sinh viên du học

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在外国学习的学生

    我们班有很多留学生。

    wǒmen bān yǒu hěn duō liúxuéshēng.

    Lớp chúng tôi có rất nhiều du học sinh.

Cụm thường gặp

外国留学生 (du học sinh nước ngoài) / 留学生宿舍 (ký túc xá du học sinh) / 一名留学生 (một du học sinh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 留学生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.