Bỏ qua điều hướng
Từ điển

留学

Bính âmliúxuéHán-Việtlưu họcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

du học; học ở nước ngoài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 到外国学习

    他打算去中国留学。

    tā dǎsuàn qù zhōngguó liúxué.

    Anh ấy dự định đi Trung Quốc du học.

Cụm thường gặp

出国留学 (ra nước ngoài du học) / 想去留学 (muốn đi du học) / 留学经历 (kinh nghiệm du học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 留学. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.