留言
Bính âmliúyánHán-Việtlưu ngônTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5
để lại lời nhắn; lời nhắn
Nghĩa theo từ loại
动
để lại lời nhắn
用书面或语音留下要说的话
我不在的时候请帮我留言。
wǒ bú zài de shíhou qǐng bāng wǒ liúyán.
Lúc tôi không có ở đây xin hãy để lại lời nhắn giúp tôi.
名
lời nhắn
留下来的话
他给我发了一条留言。
tā gěi wǒ fā le yì tiáo liúyán.
Anh ấy gửi cho tôi một lời nhắn.
Cụm thường gặp
留言板 (bảng nhắn tin) / 给他留言 (để lại lời nhắn cho anh ấy) / 一条留言 (một lời nhắn)
留
言
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 留言. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
留lưu