Bỏ qua điều hướng
Từ điển

留言

Bính âmliúyánHán-Việtlưu ngônTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

để lại lời nhắn; lời nhắn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. để lại lời nhắn

    用书面或语音留下要说的话

    我不在的时候请帮我留言。

    wǒ bú zài de shíhou qǐng bāng wǒ liúyán.

    Lúc tôi không có ở đây xin hãy để lại lời nhắn giúp tôi.

  1. lời nhắn

    留下来的话

    他给我发了一条留言。

    tā gěi wǒ fā le yì tiáo liúyán.

    Anh ấy gửi cho tôi một lời nhắn.

Cụm thường gặp

留言板 (bảng nhắn tin) / 给他留言 (để lại lời nhắn cho anh ấy) / 一条留言 (một lời nhắn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 留言. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.