Bỏ qua điều hướng
Từ điển

传言

Bính âmchuányánHán-Việttruyền ngônTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

lời đồn; tin đồn không có căn cứ; đồn đại; đồn rằng, truyền lời

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lời đồn; tin đồn không có căn cứ

    流传的没有根据的话

    面对种种传言,公司出面进行了澄清。

    miànduì zhǒngzhǒng chuányán, gōngsī chūmiàn jìnxíngle chéngqīng.

    Trước những lời đồn đủ kiểu, công ty đã đứng ra đính chính.

  1. đồn đại; đồn rằng, truyền lời

    辗转述说;传播言语

    外界传言他即将退休。

    wàijiè chuányán tā jíjiāng tuìxiū.

    Bên ngoài đồn rằng ông sắp về hưu.

Cụm thường gặp

散布传言 (tung tin đồn) / 传言四起 (tin đồn nổi lên khắp nơi) / 澄清传言 (làm rõ tin đồn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 传言. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.